华
HuaVoca太
HSK 1ADJECTIVE
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.
marga Tai
这位太太,您找谁?
Thưa bà, bà đang tìm ai?
林太太,您要去哪儿?
Bà Lin, bà đi đâu thế?
文太太在家吗?
Bà Ôn có nhà không?
太老师教中文。
Pak Tai mengajar bahasa Mandarin.
太先生很有名。
Ông Thái rất nổi tiếng.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.
sangat; terlalu (untuk pujian)
这是我太太的照片。
Đây là bức ảnh của vợ tôi.
您太太可真年轻啊。
Vợ anh trẻ quá.
老太太手脚有点不灵了。
Tay chân của bà già hơi yếu.
你做的饭菜太好吃了,我们吃得一干二净,一点儿都没剩。
Makanan yang kamu buat sangat lezat sehingga kami memakannya habis tanpa sisa sedikit pun.
这件衣服太漂亮了。
Baju ini sangat cantik.
这部电影太精彩了。
Film ini sangat luar biasa.