太极拳

【太極拳】
tài jí quán HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

Taijiquan

我喜欢练太极拳。
wǒ xǐhuan liàn tàijí quán.
Tôi thích tập Thái Cực Quyền.
太极拳对健康有益。
tàijí quán duì jiànkāng yǒuyì.
Thái cực quyền tốt cho sức khỏe.
每周我参加太极拳课程。
měi zhōu wǒ cānjiā tàijí quán kèchéng.
Tôi tham gia lớp học Thái Cực Quyền hàng tuần.
我对太极拳很感兴趣。
wǒ duì tàijí quán hěn gǎn xìngqù.
Saya sangat tertarik dengan Tai Chi.
我很喜欢练习太极拳。
wǒ hěn xǐhuan liànxí tàijí quán.
Saya sangat suka berlatih Tai Chi.
太极拳起源于中国。
tàijí quán qǐyuán yú Zhōngguó.
Thái Cực Quyền bắt nguồn từ Trung Quốc.
爷爷天天坚持打太极拳。
yéye tiāntiān jiānchí dǎ tàijí quán.
Ông nội kiên trì tập Thái Cực Quyền mỗi ngày.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【太极拳】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi