太太

tài tai HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

istri; nyonya

这位太太,您找谁?
zhè wèi tàitai, nín zhǎo shéi?
Thưa bà, bà đang tìm ai?
林太太,您要去哪儿?
lín tàitai, nín yào qù nǎr?
Bà Lin, bà đi đâu thế?
文太太在家吗?
wén tàitai zàijiā ma?
Bà Ôn có nhà không?
我太太是我以前的同学。
wǒ tàitai shì wǒ yǐqián de tóngxué.
Istri saya adalah teman sekelas lama saya.
那个女人是老板的太太。
nàgè nǚrén shì lǎobǎn de tàitài.
Wanita itu adalah istri dari bos.
她是一位全职太太。
Tā shì yí wèi quánzhí tàitai.
Dia adalah ibu rumah tangga penuh waktu.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

nyonya (panggilan untuk wanita menikah, biasanya diawali nama keluarga suami)

这是我太太的照片。
zhè shì wǒ tàitai de zhàopiàn.
Đây là bức ảnh của vợ tôi.
您太太可真年轻啊。
nín tàitai kě zhēn niánqīng a.
Vợ anh trẻ quá.
老太太手脚有点不灵了。
lǎo tàitai shǒu jiǎo yǒudiǎn bù líng le.
Tay chân của bà già hơi yếu.
李太太,您这是要去哪儿?
lǐ tàitai, nín zhè shì yào qù nǎr?
Ibu Li, Anda mau pergi ke mana?
王太太每天都给我打电话。
wáng tàitai měitiān dōu gěi wǒ dǎ diànhuà.
Ibu Wang menelepon saya setiap hari.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【太太】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi