华
HuaVoca太阳
【太陽】 HSK 2NOUN
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.
matahari
雨停了,出太阳了。
Mưa tạnh và mặt trời ló dạng.
阴天了,看不到太阳了。
Trời nhiều mây và không thể nhìn thấy mặt trời.
太阳投射出强烈的光线。
Mặt trời chiếu những tia nắng mạnh.
太阳都下山了,快回家吧!
Matahari sudah terbenam, cepat pulang!
太阳在西边慢慢下沉。
Matahari perlahan-lahan terbenam di barat.
太阳快要落山了。
Matahari hampir terbenam.
草原巨蜥在阳光下晒太阳。
Kadal raksasa di padang rumput sedang berjemur di bawah sinar matahari.
太阳晒得高粱叶子都打卷儿了。
Sinar matahari mengeringkan daun sorgum hingga melengkung.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.
sinar matahari
这间屋子朝北,见不到太阳。
Căn phòng này hướng về phía bắc và không thể nhìn thấy mặt trời.
我喜欢在海滩上晒太阳。
Tôi thích tắm nắng trên bãi biển.
太阳的光芒很耀眼。
Những tia nắng chói chang.
今天阴天,没有太阳。
Hari ini mendung, tidak ada matahari.
下午的太阳晒得很厉害。
Matahari sore bersinar sangat terik.
太阳让胶片感光了。
Sinar matahari membuat gulungan film menjadi sensitif terhadap cahaya.