他人

tā rén HSK 7-9PRONOUN
Urutan Goresan
Kata Ganti (Pronomina)7 contoh
1.

orang lain

我们应该尊重他人。
wǒmen yīnggāi zūnzhòng tārén.
Kita harus menghormati orang lain.
不要干涉他人的事情。
bùyào gānshè tārén de shìqíng.
Đừng can thiệp vào chuyện của người khác.
他人的意见很重要。
tārén de yìjiàn hěn zhòngyào.
Ý kiến ​​của người khác rất quan trọng.
借书证不得转借他人。
jièshūzhèng bùdé zhuǎnjiè tārén。
Kartu peminjaman buku tidak boleh dipinjamkan kepada orang lain.
他被指控抢占他人土地。
tā bèi zhǐkòng qiǎngzhàn tārén tǔdì.
Dia dituduh merebut tanah milik orang lain.
我尊重他人的意见。
wǒ zūnzhòng tārén de yìjiàn.
Saya menghormati pendapat orang lain.
请不要打扰他人。
qǐng bùyào dǎrǎo tārén.
Tolong jangan mengganggu orang lain.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【他人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi