填补

【填補】
tián bǔ HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mengisi; menutupi

他们需要填补这个洞。
tāmen xūyào tiánbǔ zhège dòng.
Họ cần phải lấp đầy lỗ hổng này.
他填补了道路上的大坑。
tā tiánbǔle dàolù shàng de dà kēng.
Anh ta lấp đầy những lỗ hổng lớn trên đường.
学校需要填补学生的余额。
xuéxiào xūyào tiánbǔ xuéshēng de yú'é.
Nhà trường cần điền vào số dư của học sinh.
快填补这个破洞!
kuài tiánbǔ zhège pòdòng!
Cepat tutup lubang ini!
这些砖块填补了缺口。
zhèxiē zhuān kuài tiánbǔ le quēkǒu.
Batu bata ini telah mengisi celah.
我们需要填补这些空缺。
wǒmen xūyào tiánbǔ zhèxiē kòngquē.
Chúng ta cần lấp đầy những chỗ thiếu này.
这笔资金填补了损失。
zhè bǐ zījīn tiánbǔ le sǔnshī.
Dana ini telah menutupi kerugian.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

mengisi kekosongan; melengkapi kekurangan

他尽早填补了空缺。
tā jǐnzǎo tiánbǔle kòngquē.
Anh ấy đã sớm lấp đầy khoảng trống.
她帮助公司填补了缺口。
tā bāngzhù gōngsī tiánbǔle quēkǒu.
Cô ấy đã giúp công ty lấp đầy khoảng trống.
我们需要填补缺失。
wǒmen xūyào tiánbǔ quēshī.
Kita perlu menutupi kekurangan.
这笔资金填补了损失。
zhè bǐ zījīn tiánbǔ le sǔnshī.
Khoản tiền này đã bù đắp tổn thất.
他被调来填补这个空缺。
tā bèi diào lái tiánbǔ zhège kòngquē.
Dia dipindahkan untuk mengisi kekosongan ini.
我们需要填补这些空缺。
wǒmen xūyào tiánbǔ zhèxiē kòngquē.
Kita perlu mengisi kekosongan ini.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【填补】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi