华
HuaVoca天上
HSK 2NOUN
NOUN8 contoh
1.
langit; di langit; angkasa
他相信上天的安排。
Anh tin vào sự sắp đặt của Chúa.
上天会保佑好人的。
Chúa sẽ ban phước lành cho người tốt.
上天不会辜负努力的人。
Chúa sẽ không bỏ rơi những người làm việc chăm chỉ.
天上看不到一只鸟。
Di langit tidak terlihat seekor burung pun.
天上飘着几朵白云。
Beberapa awan putih sedang melayang di langit.
天上飞过一群白鸽。
Di langit terbang sekawanan merpati putih.
天上明星闪闪发光。
Bintang-bintang di langit malam bersinar berkelap-kelip.
天上的胃宿很显眼。
Bintang Wei di langit sangat mencolok.
SV3 contoh
2.
go up to the sky; fly sky-high
直升机慢慢地上天。
Chiếc trực thăng từ từ bay lên bầu trời.
飞机很快就上天了。
Máy bay cất cánh ngay lập tức.
仙女们可以上天入地。
Tiên nữ có thể lên trời và xuống đất.
SV2 contoh
3.
go to heaven after death
他相信人去世后会上天。
Ông tin rằng con người sẽ lên thiên đường sau khi chết.
他常说好人死后会上天。
Ông thường nói người tốt sau khi chết sẽ được lên thiên đàng.