天使

tiān shǐ HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

malaikat

为什么天使会长翅膀呢?
wèishéme tiānshǐ huì zhǎng chìbǎng ne?
Mengapa malaikat memiliki sayap?
她自己就是个天使。
tā zìjǐ jiùshì gè tiānshǐ.
Bản thân cô ấy là một thiên thần.
孩子如同天使般可爱。
háizi rútóng tiānshǐ bān kě'ài.
Con bé dễ thương như một thiên thần.
孩子们是父母的天使。
háizimen shì fùmǔ de tiānshǐ.
Anak-anak adalah malaikat bagi orang tua.
她卖起萌来像个天使。
tā mài qǐ méng lái xiàng gè tiānshǐ.
Khi làm nũng, cô ấy trông như thiên thần.
路西弗是传说中的堕天使。
Lù xī fú shì chuánshuō zhōng de duò tiān shǐ.
Lucifer adalah malaikat jatuh dalam legenda.
它不是导盲犬,而是指引平安的天使。
Tā bú shì dǎo máng quǎn, ér shì zhǐyǐn píng'ān dì tiānshǐ
Itu bukan anjing penuntun, melainkan malaikat yang membimbing menuju perdamaian.
白衣天使救助了病人。
Báiyītiānshǐ jiùzhù le bìngrén.
Malaikat berbaju putih menyelamatkan pasien.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

imperial envoy; messgenger of the emperor

天使从天而降,带来好消息。
tiānshǐ cóngtiān'érjiàng, dài lái hǎo xiāoxi.
Các thiên thần từ trời xuống để mang tin vui.
每个天使都有自己的使命。
měi gè tiānshǐ dōu yǒu zìjǐ de shǐmìng.
Mỗi thiên thần đều có sứ mệnh riêng của mình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【天使】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi