替代

tì dài HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menggantikan

他替代我参赛。
tā tìdài wǒ cānsài.
Dia menggantikan saya untuk mengikuti kompetisi.
空调替代了风扇。
kòngtiáo tìdàile fēngshàn.
AC telah menggantikan kipas angin.
汽车替代了马车。
qìchē tìdàile mǎchē.
Mobil telah menggantikan kereta kuda.
我替代他值班。
wǒ tìdài tā zhíbān.
Saya menggantikan dia untuk bertugas.
机器人可以代替人吗?
jīqìrén kěyǐ dàitì rén ma?
Robot có thể thay thế con người?
金钱是代替不了感情的。
jīnqián shì dàitì bùliǎo gǎnqíng de.
Tiền không thể thay thế được tình cảm.
合成石油可以替代天然石油。
Héchéng shíyóu kěyǐ tìdài tiānrán shíyóu.
Minyak sintetis dapat menggantikan minyak alami.
你可以代替我参加会议。
nǐ kěyǐ dàitì wǒ cānjiā huìyì.
Bạn có thể tham dự cuộc họp thay tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【替代】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi