停下

tíng xià HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

berhenti; berhenti bergerak

他停下来跟我讲话。
tā tíng xià lái gēn wǒ jiǎng huà.
Anh dừng lại nói chuyện với tôi.
他们不时停下来休息。
tāmen bùshí tíng xiàlái xiūxi.
Mereka sesekali berhenti untuk beristirahat.
大家停下来喘口气吧。
dàjiā tíng xiàlái chuǎn kǒuqì ba.
Mọi người hãy dừng lại và hít thở.
汽车靠右边停下来。
qìchē kào yòubiān tíngxiàlái.
Mobil berhenti di sebelah kanan.
他停下脚步看着我。
tā tíngxià jiǎobù kànzhe wǒ.
Dia berhenti melangkah dan menatapku.
火车在下一站停下。
huǒchē zàixià yí zhàn tíngxià.
Kereta akan berhenti di stasiun berikutnya.
她停下手中的活儿。
tā tíngxià shǒuzhōng de huór.
Dia berhenti sejenak dari pekerjaan yang sedang dikerjakannya.
他停下来休息了一会儿。
tā tíngxiàlái xiūxile yīhuǐr.
Anh ấy dừng lại nghỉ một lát.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【停下】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi