同年

tóng nián HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
NOUN4 contoh
1.

pada tahun yang sama

同年九月大桥竣工。
Tóngnián Jiǔyuè dà qiáo jùngōng.
Pada bulan September tahun yang sama, jembatan besar telah selesai dibangun.
我和他是同年毕业的同学。
wǒ hé tā shì tóngnián bìyè de tóngxué.
Tôi và anh ấy là bạn học tốt nghiệp cùng năm.
她和我女儿是同年出生的。
tā hé wǒ nǚ'ér shì tóngnián chūshēng de.
Bé ấy và con gái tôi sinh cùng năm.
同年夏天,我去了那个城市。
tóngnián xiàtiān, wǒ qùle nàgè chéngshì.
Cùng mùa hè năm đó, tôi đã đến thành phố ấy.
NOUN4 contoh
2.

sebaya; seusia; seangkatan

他們都是同年進士出身。
tāmen dōu shì tóng nián jìn shì chū shēn
Họ đều là Jinshi trong cùng một năm.
他们俩是同年进士。
tāmen liǎ shì tóngnián jìnshì.
Hai người họ là tiến sĩ đồng khoa.
他非常敬重他的同年朋友。
tā fēicháng jìngzhòng tā de tóngnián péngyou.
Anh ấy rất kính trọng người bạn đồng khoa của mình.
他们两个是同年,所以经常一起玩。
Tāmen liǎng ge shì tóngnián, suǒyǐ jīngcháng yīqǐ wán.
Mereka berdua seumuran, jadi sering bermain bersama.
DIALECT2 contoh
3.

orang yang lulus ujian pada tahun yang sama

她与我是同年,身高差不多。
tā yǔ wǒ shì tóngnián, shēngāo chàbuduō.
Cô ấy cùng tuổi với tôi, tính cách tựa tựa nhau.
他们好像同年,性格差不多。
tāmen hǎoxiàng tóngnián, xìnggé chàbuduō.
Bọn họ có vẻ cùng tuổi, tính cách cũng na ná nhau.
DIALECT1 contoh
4.

the same year

我们俩是同年出生的,所以每年都会一起庆祝生日。
Wǒmen liǎ shì tóngnián chūshēng de, suǒyǐ měinián dūhuì yīqǐ qìngzhù shēngrì.
Cả hai chúng tôi đều sinh cùng năm nên năm nào chúng tôi cũng tổ chức sinh nhật cùng nhau.
DIALECT1 contoh
5.

of the same age

他们两个是同年,所以经常一起玩。
Tāmen liǎng ge shì tóngnián, suǒyǐ jīngcháng yīqǐ wán.
Họ cùng tuổi nên thường xuyên chơi đùa cùng nhau.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【同年】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi