投入

tóu rù HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

memasuki; terjun ke dalam; masuk ke (suatu tahap/kondisi)

运动员以临战的姿态投入赛前训练。
yùndòngyuán yǐ línzhàn de zītài tóurù sàiqián xùnliàn。
Atlet memasuki latihan pra-pertandingan dengan sikap siap bertanding.
他投入到新工作中。
tā tóurù dào xīn gōngzuò zhōng.
Dia memulai pekerjaan baru.
孩子们投入游戏中。
háizimen tóurù yóuxì zhōng.
Anak-anak ikut serta dalam permainan.
她投入到社交活动。
tā tóurù dào shèjiāo huódòng.
Cô lao vào các hoạt động xã hội.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

berinvestasi

这个项目依靠资金投入。
zhège xiàngmù yīkào zījīn tóurù.
Dự án này dựa vào đầu tư tài chính.
他们投入了大量的资产。
tāmen tóurùle dàliàng de zīchǎn.
Họ đã đầu tư một lượng vốn lớn.
少投入,多产出。
shǎo tóurù,duō chǎnchū。
Sedikit investasi, banyak hasil.
我们投入了资金。
wǒmen tóurùle zījīn.
Chúng tôi đã đầu tư tiền.
公司投入新设备。
gōngsī tóurù xīn shèbèi.
Perusahaan berinvestasi dalam peralatan baru.
项目获得资金投入。
xiàngmù huòdé zījīn tóurù.
Proyek telah menerima investasi modal.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
3.

modal investasi

这个项目无需太多的资金投入。
zhège xiàngmù wúxū tài duō de zījīn tóurù.
Proyek ini tidak memerlukan terlalu banyak modal investasi.
增加投入是关键因素。
zēngjiā tóurù shì guānjiàn yīnsù.
Peningkatan investasi modal adalah faktor kunci.
项目投入取得了成功。
xiàngmù tóurù qǔdéle chénggōng.
Dự án đầu tư đã thành công.
企业加大了环保投入。
qǐyè jiā dàle huánbǎo tóurù.
Perusahaan telah meningkatkan investasi dalam perlindungan lingkungan.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
4.

serius; fokus; penuh perhatian; tenggelam (dalam sesuatu)

他上课很投入, 从不分神。
Tā shàngkè hěn tóurù, cóng bù fēn shén.
Cậu ấy học tập rất say sưa, không hề bị xao nhãng.
她投入绘画,展现才华。
tā tóurù huìhuà, zhǎnxiàn cáihuá.
Cô cống hiến hết mình cho hội họa và thể hiện tài năng của mình.
她投入创作,灵感不断。
tā tóurù chuàngzuò, línggǎn bùduàn.
Dia tenggelam dalam berkarya, inspirasi terus mengalir.
她投入阅读,忘记了时间。
tā tóurù yuèdú, wàngjìle shíjiān.
Dia tenggelam dalam membaca, lupa waktu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【投入】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi