土匪

tǔ fěi HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

perampok bersenjata lokal

两股土匪
liǎng gǔ tǔ fěi
Hai nhóm cướp
端了土匪的老窝。
duān le tǔfěi delǎowō
Hang ổ của tên cướp đã bị lấy đi.
这些土匪是一群乌合之众,不堪一击。
zhèxiē tǔfěi shì yī qún wūhé zhī zhòng, bùkān yī jī.
Những tên cướp này là một nhóm ragtag và dễ bị tấn công.
凶恶的土匪从山上下来。
xiōng'è de tǔfěi cóng shānshang xiàlái.
Bọn thổ phỉ hung ác từ trên núi xuống.
我的手机被土匪抢走了。
wǒ de shǒujī bèi tǔfěi qiǎngzǒu le.
Điện thoại của tôi đã bị thổ phỉ cướp mất.
土匪逼村民交钱。
tǔfěi bī cūnmín jiāo qián.
Thổ phỉ ép dân làng nộp tiền.
土匪剥下她的首饰。
tǔfěi bō xià tā de shǒushì.
Thổ phỉ cướp những đồ trang sức của cô ấy.
清剿土匪
qīngjiǎo tǔfěi
Memberantas perampok
土匪头领
tǔfěi tóulǐng
Pemimpin perampok
抓土匪
zhuā tǔfěi
Menangkap perampok
VARIANTS
2.

胡匪 húfěi

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【土匪】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi