推开

【推開】
tuī kāi HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

mendorong; mendorong keluar; mendorong pergi

我推不开这个箱子。
wǒ tuī bù kāi zhège xiāngzi.
Saya tidak bisa mendorong peti ini.
他推开了挡路的人。
tā tuī kāile dǎng lù de rén.
Dia mendorong orang yang menghalangi jalan.
他用脚推开了桌子。
tā yòng jiǎo tuī kāile zhuōzi.
Dia menggunakan kakinya untuk mendorong meja.
他用肘儿推开了门。
Tā yòng zhǒu er tuī kāi le mén.
Dia mendorong pintu dengan siku.
他用蛮劲推开了门。
Tā yòng mán jìn tuī kāi le mén.
Dia mendorong pintu dengan tenaga besar.
他推开了我的邀请。
tā tuī kāile wǒ de yāoqǐng.
Anh ấy đã gạt bỏ lời mời của tôi.
她推开了他的建议。
tā tuī kāile tā de jiànyì.
Cô gạt bỏ lời đề nghị của anh.
我推开了他的帮助。
wǒ tuī kāile tā de bāngzhù.
Tôi đã từ chối sự giúp đỡ của anh ấy.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

mendorong hingga terbuka; mendorong membuka

我推开窗户透气。
wǒ tuī kāi chuānghù tòuqì.
Saya membuka jendela untuk ventilasi.
他推开门进来了。
tā tuī kāi mén jìnláile.
Dia mendorong pintu dan masuk.
他推得开大门。
tā tuī dé kāi dàmén.
Dia bisa mendorong pintu besar.
我推不开这个箱子。
wǒ tuī bù kāi zhège xiāngzi.
Tôi không thể đẩy cái hộp này mở được.
他推开了挡路的人。
tā tuī kāile dǎng lù de rén.
Anh đẩy lùi những người cản đường anh.
他用脚推开了桌子。
tā yòng jiǎo tuī kāile zhuōzi.
Anh dùng chân đẩy cái bàn ra xa.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
3.

memperluas; melaksanakan

他逐步推开新项目。
tā zhúbù tuī kāi xīn xiàngmù.
Dia secara bertahap memperluas proyek baru.
他全面推开了新策略。
tā quánmiàn tuī kāile xīn cèlüè.
Dia melaksanakan strategi baru secara menyeluruh.
服务迅速推开到全国。
fúwù xùnsù tuī kāi dào quánguó.
Layanan dengan cepat diperluas ke seluruh negeri.
我推开窗户透气。
wǒ tuī kāi chuānghù tòuqì.
Tôi mở cửa sổ để hít chút không khí.
他推开门进来了。
tā tuī kāi mén jìnláile.
Anh mở cửa bước vào.
他推得开大门。
tā tuī dé kāi dàmén.
Anh ta có thể đẩy cửa mở.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
4.

menolak

他推开了我的邀请。
tā tuī kāile wǒ de yāoqǐng.
Dia menolak undangan saya.
她推开了他的建议。
tā tuī kāile tā de jiànyì.
Dia menolak saran darinya.
我推开了他的帮助。
wǒ tuī kāile tā de bāngzhù.
Saya menolak bantuan darinya.
他逐步推开新项目。
tā zhúbù tuī kāi xīn xiàngmù.
Anh dần dần đưa ra những dự án mới.
他全面推开了新策略。
tā quánmiàn tuī kāile xīn cèlüè.
Ông đã đưa ra một chiến lược mới trên diện rộng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【推开】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi