外婆

wài pó HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

nenek dari pihak ibu; nenek maternal

我的外婆今年70岁了。
wǒ de wàipó jīnnián 70 suìle.
Bà tôi năm nay đã 70 tuổi.
外婆,你最近还好吗?
wàipó, nǐ zuìjìn hái hǎo ma?
Bà ơi, dạo này bà thế nào rồi?
周末我会去看外婆。
zhōumò wǒ huì qù kàn wàipó.
Tôi đi thăm bà tôi vào cuối tuần.
我的外婆今年80岁了。
wǒ de wàipó jīnnián 80 suìle.
Nenek saya tahun ini berusia 80 tahun.
周末我常常去看外婆。
zhōumò wǒ chángcháng qù kàn wàipó.
Akhir pekan saya sering mengunjungi nenek.
外婆,您最近身体怎么样?
wàipó, nín zuìjìn shēntǐ zěnme yàng?
Nenek, bagaimana kesehatan Anda akhir-akhir ini?
我外婆非常喜欢速溶咖啡。
wǒ wàipó fēicháng xǐhuan sùróng kāfēi.
Bà ngoại tôi rất thích uống cà phê hòa tan.
我明天要去探望我的外婆。
wǒ míngtiān yào qù tànwàng wǒ de wàipó.
Tôi sẽ đi thăm bà ngoại của tôi vào ngày mai.