外头

【外頭】
wài tou HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

di luar; permukaan luar

他听到外头有脚步声。
tā tīng dào wài tou yǒu jiǎo bù shēng.
Anh nghe thấy tiếng bước chân bên ngoài.
外头冷吗?
wài tou lěng ma?
Bên ngoài có lạnh không?
由仓库朝外头盘东西。
yóu cāngkù cháo wàitou pán dōngxi.
Memindahkan barang dari gudang ke luar.
爸爸正在外头修车子。
bàba zhèngzài wàitou xiū chē zi.
Ayah saya sedang memperbaiki mobil di luar.
我喜欢在外头看月亮。
wǒ xǐhuan zài wàitou kàn yuèliàng.
Saya suka melihat bulan di luar.
COLLOQUIAL2 contoh
2.

outside; outdoor; out (opp. 里头)

这事儿外头全知道了。
zhè shìr wàitou quán zhīdào le.
Mọi người ở bên ngoài đều biết chuyện này.
夏天我常在外头睡。
Xiàtiān wǒ cháng zài wàitou shuì.
Tôi thường ngủ ngoài trời vào mùa hè.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【外头】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi