忘记

【忘記】
wàng jì HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

lupa; tidak ingat; terlupa

请你忘记那个陌生人。
qǐng nǐ wàngjì nàgè mòshēngrén.
Tolong lupakan orang asing itu.
她投入阅读,忘记了时间。
tā tóurù yuèdú, wàngjìle shíjiān.
Dia tenggelam dalam membaca, lupa waktu.
我永远不会忘记我们初次见面的那一天。
wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì wǒmen chūcì jiànmiàn de nà yī tiān.
Tôi sẽ không bao giờ quên ngày đầu tiên chúng ta gặp nhau.
我终身不会忘记报恩。
Wǒ zhōng shēn bù huì wàng jì bào ēn.
Tôi sẽ không bao giờ quên báo đáp lòng tốt của mình.
他回回忘记带钥匙。
tā huíhui wàngjì dài yàoshi.
Dia selalu lupa membawa kunci.
我今天忘记带钱包了。
wǒ jīntiān wàngjì dài qiánbāole.
Hari ini saya lupa membawa dompet.
我老公忘记给我买药。
wǒ lǎogōng wàngjì gěi wǒ mǎi yào.
Suami saya lupa membelikan saya obat.
吃完排骨汤后别忘记洗碗。
chī wán pái gǔ tāng hòu bié wàngjì xǐ wǎn.
Sau khi ăn xong canh sườn, đừng quên rửa bát.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
2.

overlook; neglect

不能忘记自己的责任。
bùnéng wàngjì zìjǐ de zérèn.
Đừng bao giờ quên trách nhiệm của bạn.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
3.

slip from one's memory

他回回忘记带钥匙。
tā huíhui wàngjì dài yàoshi.
Nhiều lần anh quên mang theo chìa khóa.
我今天忘记带钱包了。
wǒ jīntiān wàngjì dài qiánbāole.
Hôm nay tôi quên mang ví.
我老公忘记给我买药。
wǒ lǎogōng wàngjì gěi wǒ mǎi yào.
Chồng tôi quên mua thuốc cho tôi.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.

dismiss from one's mind

不要忘记你的起源。
bùyào wàngjì nǐ de qǐyuán.
Đừng quên nguồn gốc của bạn.
你不应该忘记你的学习。
nǐ bù yīng gāi wàngjì nǐ de xuéxí.
Bạn không nên quên việc học của mình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【忘记】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi