王子

wáng zǐ HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

Pangeran; putra raja

王子有一匹神马。
wángzǐ yǒuyī pǐ shén mǎ.
Pangeran memiliki seekor kuda ajaib.
王子爱上了灰姑娘。
wángzǐ ài shàngle huī gūniáng.
Pangeran jatuh cinta pada Cinderella.
王子住在一个城堡里。
wángzǐ zhù zài yīgè chéngbǎo lǐ.
Pangeran tinggal di sebuah kastil.
她梦见了白马王子。
tā mèng jiànle báimǎ wángzǐ.
Cô ấy mơ thấy bạch mã hoàng tử.
公主和王子一起跳舞。
gōngzhǔ hé wángzǐ yīqǐ tiàowǔ.
Công chúa và hoàng tử cùng nhau khiêu vũ.
童话里,蟾蜍变成了王子。
tónghuà li, chánchú biàn chéngle wángzǐ.
Dalam dongeng, katak berubah menjadi pangeran.
老天有眼,这次我终于找到了我的白马王子。
Lǎo tiān yǒu yǎn, zhè cì wǒ zhōngyú zhǎodàole wǒ de báimǎ wángzǐ.
Tuhan itu adil, akhirnya aku menemukan pangeran berkudaku.
那个王子非常英俊。
nàge wángzǐ fēicháng yīngjùn.
Hoàng tử đó rất đẹp trai.
小王子喜欢冒险。
xiǎo wángzǐ xǐhuan màoxiǎn.
Hoàng tử bé thích phiêu lưu.
王子送给她一朵花。
wángzǐ sòng gěi tā yī duǒ huā.
Hoàng tử tặng cô một bông hoa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【王子】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi