完了

wán le HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)10 contoh
1.

selesai; berakhir

等此事完了,我再找你细说。
děng cǐ shì wánliǎo, wǒ zài zhǎo nǐ xì shuō.
Khi vấn đề này kết thúc, tôi sẽ nói chuyện chi tiết với bạn.
他已经完了那项任务。
tā yǐjīng wánliǎo nà xiàng rènwù.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đó.
工作完了,可以去吃饭了。
gōngzuò wánliǎo, kěyǐ qù chīfànle.
Sau khi xong việc cũng là lúc đi ăn.
你先写完作业,完了再看电视。
nǐ xiān xiě wán zuòyè, wánle zài kàn diànshì.
Con làm xong bài tập trước, rồi mới được xem TV.
他吃完了饭之后,马上就去睡觉了。
tā chī wánle fàn zhīhòu, mǎshàng jiù qù shuìjiàole.
Anh ấy ăn cơm xong thì lập tức đi ngủ luôn.
考试完了,他觉得很轻松。
kǎoshì wánle, tā juéde hěn qīngsōng.
Ujian telah selesai, dia merasa sangat santai.
工作完了,大家一起去吃饭。
gōngzuò wánle, dàjiā yì qǐ qù chīfàn.
Pekerjaan sudah selesai, mari kita semua pergi makan bersama.
会议完了,大家纷纷离开。
huìyì wánle, dàjiā fēnfēn líkāi.
Rapat sudah selesai, semua orang pergi satu per satu.
我终于吃完了这碗面。
wǒ zhōngyú chī wánle zhè wǎn miàn.
Akhirnya saya selesai makan semangkuk mi ini.
孩子们很快就吃完了。
háizimen hěn kuài jiù chīwán le.
Anak-anak selesai makan dengan sangat cepat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【完了】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi