味儿

【味兒】
wèi r HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

rasa; aroma; cita rasa

这道菜的味儿很辣。
zhè dào cài de wèir hěn là.
Makanan ini rasanya sangat pedas.
这杯茶的味儿很好。
zhè bēi chá de wèir hěn hǎo.
Rasa dari cangkir teh ini sangat enak.
我不喜欢这种味儿。
wǒ bù xǐhuān zhè zhǒng wèir.
Saya tidak suka bau ini.
这花有香味儿。
zhè huā yǒu xiāngwèir.
Hoa này có mùi thơm.
我不喜欢韭菜的味儿。
wǒ bù xǐhuan jiǔcài de wèir.
Saya tidak suka rasa daun bawang.
你尝得出炖肉里有大蒜味儿吗?
nǐ cháng déchū dùnròu lǐ yǒu dàsuàn wèir ma
Apakah Anda bisa merasakan aroma bawang putih dalam daging rebus?
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

smell; odour

我不喜欢这种味儿。
wǒ bù xǐhuan zhè zhǒng wèir.
Tôi không thích mùi này.
这香料的味儿很奇怪。
zhè xiāngliào de wèir hěn qíguài.
Mùi của loại gia vị này rất lạ.
我闻到糊味儿了。
wǒ wén dào húwèir le.
Tôi ngửi thấy mùi bột nhão.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

interest; delight

不是我的味儿,我不会喜欢她。
bùshì wǒ de wèir, wǒ bù huì xǐhuan tā.
Đó không phải sở thích của tôi, tôi sẽ không thích cô ấy.
那个男生就是我的味儿。
nàgè nánshēng jiùshì wǒ de wèir.
Cậu bé đó là sở thích của tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【味儿】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi