委以

wěi yǐ HSK 7-9PREPOSITION
Urutan Goresan
VERB6 contoh
1.

menyerahkan; memberikan; mengutus; menugaskan (untuk melakukan sesuatu)

委以重任
wěi yǐ zhòng rèn
Được giao phó một nhiệm vụ quan trọng
委任某人担任某职。
wěi rèn mǒu rén dān rèn mǒu zhí
Bổ nhiệm ai đó vào một vị trí nhất định.
他决定委付律师处理案件。
Tā juédìng wěi fù lǜshī chǔlǐ ànjiàn.
Dia memutuskan untuk menyerahkan pengacara menangani kasus tersebut.
他委我处理此事。
tā wěi wǒ chǔlǐ cǐ shì.
Dia menyerahkan pekerjaan ini kepada saya untuk ditangani.
母亲委我买东西。
mǔqīn wěi wǒ mǎi dōngxī.
Ibu menugaskan saya untuk pergi berbelanja.
主任委你做任务。
zhǔrèn wěi nǐ zuò rènwù.
Kepala bagian menugaskan Anda untuk melaksanakan tugas.
VERB4 contoh
2.

membuang

他被人无情地委弃。
Tā bèi rén wúqíng de wěi qì
Anh đã bị bỏ rơi một cách tàn nhẫn.
她委掉无用的东西。
tā wěi diào wúyòng de dōngxi.
Dia membuang barang-barang yang tidak berguna.
他委了旧家具不顾。
tā wěile jiù jiājù bùgù.
Dia telah membuang perabotan lama.
怎能委下这份感情。
zěn néng wěi xià zhè fèn gǎnqíng.
Bagaimana mungkin bisa membuang perasaan ini.
VERB4 contoh
3.

melempar tanggung jawab; menghindar; mengelak

推卸责任,委过于人。
tuī xiè zé rèn, wěi guò yú rén
Trốn tránh trách nhiệm và giao phó cho người khác.
委过
wěi guò
vượt qua
别再互相委推过错。
bié zài hùxiāng wěi tuī guòcuò.
Jangan saling menyalahkan lagi.
这种委推让人不满。
zhè zhǒng wěi tuī ràng rén bùmǎn.
Sikap saling melempar tanggung jawab ini membuat orang tidak puas.
VERB3 contoh
4.

mengumpulkan; menumpuk

我委托他办理手续。
wǒ wěituō tā bànlǐ shǒuxù.
Tôi giao phó cho anh ấy các thủ tục.
怨气委积心中难受。
yuànqì wěi jī xīnzhōng nánshòu.
Rasa dendam yang menumpuk di dalam hati sangat tidak nyaman.
乌云委集天空阴沉。
wūyún wěi jí tiānkōng yīnchén.
Awan hitam berkumpul, langit menjadi suram.
VERB1 contoh
5.

discard; abandon

委之于地
wěi zhī yú dì
được giao phó cho mặt đất
VERB1 contoh
6.

accumulate

委积
wěi jī
sự tích lũy
ADJECTIVE8 contoh
7.

berliku; berkelok-kelok; meliuk-liuk

委婉
wěi wǎn
khéo léo
老师委婉地提出建议。
lǎoshī wěiwǎn de tíchū jiànyì.
Giáo viên nhẹ nhàng đưa ra đề xuất.
他委婉地说明了原因。
tā wěiwǎn de shuōmíngle yuányīn.
Anh ấy nhẹ nhàng giải thích nguyên nhân.
他委婉地拒绝了邀请。
tā wěiwǎn de jùjuéle yāoqǐng.
Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.
委婉语能让谈话更有礼貌。
wěiwǎn yǔ néng ràng tánhuà gèng yǒu lǐmào.
Từ ngữ nhẹ nhàng có thể làm cuộc trò chuyện lịch sự hơn.
她用委婉语表达了不同意见。
tā yòng wěiwǎn yǔ biǎo dá liǎo bùtóng yìjiàn.
Cô ấy dùng từ ngữ nhẹ nhàng để bày tỏ ý kiến khác.
小径委折通向后山。
xiǎojìng wěi zhé tōng xiàng hòu shān.
Jalan berliku mengarah ke gunung di belakang.
小巷委曲幽深寂静。
xiǎo xiàng wěiqū yōushēn jìjìng.
Gang kecil berliku-liku, dalam dan tenang.
ADJECTIVE3 contoh
8.

lesu; tidak bersemangat

精神委靡
jīngshén wěimǐ
Tinh thần suy sụp
病人样子委顿虚弱。
bìngrén yàngzi wěidùn xūruò.
Penampilan pasien lesu dan lemah.
小孩显得委顿无力。
xiǎohái xiǎnde wěidùn wúlì.
Anak itu tampak lesu dan tidak bertenaga.
ADJECTIVE1 contoh
9.

winding

委曲
wěi qū
miễn cưỡng
ADJECTIVE1 contoh
10.

dispirited

委顿
Wěidùn
Mệt mỏi
NOUN5 contoh
11.

anggota

不想冲突,只能委曲求全。
bùxiǎng chōngtu, zhǐ néng wěiqūqiúquán
Nếu bạn không muốn xung đột, bạn chỉ có thể thỏa hiệp.
为了和平,只好委曲求全。
wèile hépíng, zhǐhǎo wěiqūqiúquán
Vì hòa bình, chúng ta phải thỏa hiệp.
他是工会委员之一。
tā shì gōnghuì wěiyuán zhī yī.
Dia adalah salah satu anggota serikat pekerja.
选举产生新的委员。
xuǎnjǔ chǎnshēng xīn de wěiyuán.
Memilih anggota komite baru.
他是公司的执委成员。
Tā shì gōngsī de zhí wěi chéngyuán.
Dia adalah anggota komite eksekutif perusahaan.
NOUN6 contoh
12.

Komite; panitia; dewan

常委
cháng wěi
Ủy ban thường trực
他是学习委员。
tā shì xuéxí wěiyuán.
Anh ấy là thành viên ủy ban nghiên cứu.
加入了文艺委。
jiārùle wényì wěi.
Bergabung dengan panitia seni.
成立了招生委。
chénglìle zhāoshēng wěi.
Membentuk panitia penerimaan siswa.
中国国际贸易促进委员会举办展会。
Zhōngguó Guójì Màoyì Cùjìn Wěiyuánhuì jǔbàn zhǎnhuì.
Dewan promosi perdagangan internasional China mengadakan pameran.
支委会召开了会议。
Zhī wěi huì zhàokāi le huìyì.
Komite cabang mengadakan rapat.
NOUN6 contoh
13.

hilir sungai; tempat berkumpulnya air

党委
dǎng wěi
đảng ủy
中央军事委员会。
Zhōngyāng jūnshì wěiyuánhuì.
Ủy ban Quân sự Trung ương.
中央军事委员会负责国防。
Zhōngyāng Jūnshì Wěiyuánhuì fùzé guófáng.
Quân ủy Trung ương chịu trách nhiệm quốc phòng.
穷源竟委 (追究事物的本源及其发展)。
qióngyuánjìngwěi (zhuījiū shìwù de běnyuán jíqí fāzhǎn)。
Menelusuri hingga ke sumber dan muara sungai; mencari hingga ke hulu dan hilir sungai.
泉流委端清澈见底。
quánliú wěi duān qīngchè jiàn dǐ.
Aliran hilir sungai jernih hingga terlihat dasarnya.
河流委尾水流平缓。
héliú wěi wěi shuǐliú pínghuǎn.
Air mengalir perlahan di hilir sungai.
NOUN3 contoh
14.

Wei (nama marga)

委进
wěi jìn
cam kết tiến lên
委姓如今也常见。
wěi xìng rújīn yě chángjiàn.
Nama keluarga Wei saat ini juga sering terlihat.
委姓来源很神秘。
wěi xìng láiyuán hěn shénmì.
Asal usul marga Wei sangat misterius.
ADVERB2 contoh
15.

memang; benar-benar; sungguh

委需要做出些改变。
wěi xūyào zuò chū xiē gǎibiàn.
Memang perlu ada beberapa perubahan.
委是个不错的选择。
wěi shìgè bùcuò de xuǎnzé.
Itu adalah pilihan yang tidak buruk.
LITERARY
16.

gather; accumulate; build up

Belum ada contoh kalimat.
LITERARY
17.

actually; certainly

Belum ada contoh kalimat.
VARIANTS
18.

诿 wěi

Belum ada contoh kalimat.