问路

【問路】
wèn lù HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

bertanya arah

他向我问路。
tā xiàng wǒ wèn lù.
Anh ấy hỏi tôi đường đi.
请问路怎么走?
qǐngwèn lù zěnme zǒu?
Làm thế nào để tôi đến đó?
她在街上问路。
tā zài jiē shàng wèn lù.
Cô ấy hỏi đường trên đường phố.
如果迷路了,可以向路人问路。
rúguǒ mílùle, kěyǐ xiàng lùrén wèn lù.
Jika tersesat, Anda bisa bertanya arah kepada orang yang lewat.
问路的小姐看起来很着急。
wèn lù de xiǎojiě kàn qǐlái hěn zháojí.
Gadis yang bertanya arah tampak sangat terburu-buru.
老丈,请问路怎么走?
lǎozhàng, qǐngwèn lù zěnme zǒu?
Ông lão, xin hỏi đường đi thế nào?
请到询问台问路。
Qǐng dào xúnwèn tái wèn lù.
Silakan ke meja informasi untuk bertanya arah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【问路】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi