温暖

【溫暖】
wēn nuǎn HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

hangat; nyaman

温暖的春天很让人期待。
wēnnuǎn de chūntiān hěn ràng rén qīdài.
Musim semi yang hangat membuat orang bersemangat.
温暖的火炉带来了舒适。
wēnnuǎn de huǒlú dài láile shūshì.
Perapian yang hangat membawa kenyamanan.
她用温暖的话语安慰我。
tā yòng wēnnuǎn de huàyǔ ānwèi wǒ.
Dia menghibur saya dengan kata-kata yang hangat.
她的笑容可掬,令人感到温暖。
Tā de xiàoróng kě jū, lìngrén gǎndào wēnnuǎn.
Senyumnya menawan dan membuat orang merasa hangat.
他的安慰让我感觉到温暖。
tā de ānwèi ràng wǒ gǎnjué dào wēnnuǎn.
Sự an ủi của anh khiến tôi cảm thấy ấm áp.
温暖的话会使人感觉舒服。
wēnnuǎn dehuà huì shǐ rén gǎnjué shūfú.
Sự ấm áp khiến người ta cảm thấy dễ chịu.
温暖的家庭感动了孩子们。
wēnnuǎn de jiātíng gǎndòngle háizǐmen.
Gia đình ấm áp đã lay động các con.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.

warm

温暖的春天很让人期待。
wēnnuǎn de chūntiān hěn ràng rén qī dài.
Mùa xuân ấm áp thật thú vị.
温暖的火炉带来了舒适。
wēnnuǎn de huǒlú dài láile shūshì.
Hơi ấm của bếp mang lại cảm giác dễ chịu.
她用温暖的话语安慰我。
tā yòng wēnnuǎn de huàyǔ ānwèi wǒ.
Cô ấy an ủi tôi bằng những lời nói ấm áp.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
3.

menghangatkan; membuat nyaman

昀光温暖了整个房间。
yún guāng wēnnuǎnle zhěnggè fángjiān.
Cahaya matahari menghangatkan seluruh ruangan.
母亲的慈训温暖人心。
Mǔqīn de cí xùn wēnnuǎn rénxīn.
Ajaran penuh kasih ibu menghangatkan hati.
她的笑容温暖了我的心。
tā de xiàoróng wēnnuǎnle wǒ de xīn.
Senyumannya menghangatkan hatiku.
一束花温暖了整个房间。
yī shù huā wēnnuǎnle zhěnggè fángjiān.
Satu buket bunga menghangatkan seluruh ruangan.
她的关怀温暖了我的冬天。
tā de guānhuái wēnnuǎnle wǒ de dōngtiān.
Perhatiannya telah menghangatkan musim dinginku.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【温暖】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi