无踪

【無蹤】
wú zōng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
IDIOMS10 contoh
1.

mengikuti; membuntuti; menjejak; mengawasi; menelusuri

雪地留着动物踪。
xuě dì liúzhe dòngwù zōng.
Trên mặt tuyết có dấu chân của động vật.
沙滩有一排人踪。
shātān yǒuyī pái rén zōng.
Trên bãi cát có một hàng dấu chân người.
警察跟踪他几天了。
jǐngchá gēnzōng tā jǐ tiān le.
Polisi telah mengikutinya selama beberapa hari.
他是我们跟踪的目标。
tā shì wǒmen gēnzōng de mùbiāo.
Dia adalah target yang harus kita ikuti.
那个男人一直在跟踪我。
nàgè nánrén yīzhí zài gēnzōng wǒ.
Pria itu terus mengikuti saya.
我在密歇根州曾跟踪他到了他的办公室。
wǒ zài mìxiēgēnzhōu céng gēnzōng tā dào le tā de bàngōngshì
Saya mengikuti dia ke kantornya di Michigan.
好像有人秘密跟踪我。
hǎoxiàng yǒurén mìmì gēnzōng wǒ.
Sepertinya ada seseorang yang diam-diam mengawasi saya.
一瞬间,火箭已经飞得无影无踪了。
Yī shùnjiān, huǒjiàn yǐjīng fēi dé wú yǐng wú zōngle.
Trong chốc lát, tên lửa đã bay đi không dấu vết.
小偷无影无踪地逃走了。
xiǎotōu wú yǐng wú zōng de táozǒule.
Tên trộm đã trốn thoát không dấu vết.
狗一听鞭炮声就跑得无影无踪了。
gǒu yī tīng biānpào shēng jiù pǎo de wú yǐng wú zōngle.
Con chó bỏ chạy không dấu vết ngay khi nghe thấy tiếng pháo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【无踪】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi