想法

xiǎng fǎ HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

pendapat; pemikiran; gagasan

我不同意你的想法。
wǒ bù tóngyì nǐ de xiǎngfǎ.
Saya tidak setuju dengan pendapat Anda.
他改变了自己的想法。
tā gǎibiànle zìjǐ de xiǎngfǎ.
Dia telah mengubah pendapatnya.
你的想法让我很高兴。
nǐ de xiǎngfǎ ràng wǒ hěn gāoxìng.
Pendapat Anda membuat saya sangat senang.
我们只能拟他的想法。
wǒmen zhǐ néng nǐ tā de xiǎngfǎ.
Kita hanya bisa menebak pemikirannya.
大家的想法皆然。
Dàjiā de xiǎngfǎ jiē rán.
Pendapat semua orang sama.
你的想法让我很开心。
nǐ de xiǎngfa ràng wǒ hěn kāixīn.
Suy nghĩ của bạn làm tôi hạnh phúc.
大家的想法都很重要。
dàjiā de xiǎngfa dōu hěn zhòngyào.
Suy nghĩ của mọi người đều quan trọng.
你的想法我很赞同。
nǐ de xiǎngfa wǒ hěn zàntóng.
Tôi đồng ý với ý tưởng của bạn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【想法】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi