响起

【響起】
xiǎng qǐ HSK 7-9Frasa
Urutan Goresan
Frasa10 contoh
1.

bergema

他的手机突然响起了。
tā de shǒujī tūrán xiǎngqǐ le.
Điện thoại của anh ấy đột nhiên vang lên.
激烈的掌声从台下响起。
jīliè de zhǎngshēng cóng tái xià xiǎngqǐ.
Những tràng pháo tay kịch liệt vang lên từ dưới sân khấu.
熟悉的旋律在耳边响起。
shúxī de xuánlǜ zài ěr biān xiǎngqǐ.
Giai điệu quen thuộc đã vang lên ở bên tai.
山谷中响起他叫喊的回声。
shāngǔ zhōng xiǎngqǐ tā jiàohǎn de huíshēng。
Di dalam gua gunung terdengar gema suaranya.
电话铃声刺耳地响起。
diànhuà língshēng cì'ěr dì xiǎngqǐ.
Suara telepon berdering dengan nyaring.
当终场落幕的时候, 在观众中响起了热烈的掌声。
dāng zhōngchǎng luòmù de shíhou, zài guānzhòng zhōng xiǎngqǐ le rèliè de zhǎngshēng.
Saat tirai ditutup pada akhir pertunjukan, tepuk tangan meriah dari penonton masih terdengar.
钟声噌噌响起。
zhōng shēng chēng chēng xiǎngqǐ.
Suara lonceng bergema.
枪声响起
qiāngshēng xiǎngqǐ
Ada suara tembakan.
惊蛰一到春雷响起。
jīng zhé yī dào chūn léi xiǎng qǐ
Sấm mùa xuân vang lên ngay khi Jingzhe đến.
嘁哩喀喳的声音响起。
qī lǐ kā zhā de shēng yīn xiǎng qǐ.
Một âm thanh ríu rít vang lên.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【响起】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi