向往

【嚮往】
xiàng wǎng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

mendambakan; merindukan; mengidamkan

大家都向往和平的世界。
dàjiā dōu xiàngwǎng hépíng de shìjiè.
Semua orang mendambakan dunia yang damai.
孩子们向往着美好的未来。
háizimen xiàngwǎngzhe měihǎo de wèilái.
Anak-anak berharap akan masa depan yang cerah.
我们向往遥远的旅行。
wǒmen xiàngwǎng yáoyuǎn de lǚxíng.
Chúng ta khao khát những chuyến đi xa.
我对那座城市心向往之。
Wǒ duì nà zuò chéngshì xīn xiàng wǎng zhī.
Saya merindukan kota itu.
名牌的香水总是让人向往。
míngpái de xiāngshuǐ zǒng shì ràng rén xiàngwǎng.
Parfum bermerek selalu membuat orang mendambakannya.
宁静的乡村生活令人向往。
níngjìng de xiāngcūn shēnghuó lìng rén xiàngwǎng.
Kehidupan pedesaan yang tenang membuat kita merindukannya.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

yearn for; look forward to

她的向往是拥有一个家。
tā de xiàngwǎng shì yǒngyǒu yīgè jiā.
Niềm khao khát của cô là có một ngôi nhà.
他心中的那份向往从未消失。
tā xīnzhōng de nà fèn xiàngwǎng cóng wèi xiāoshī.
Nỗi khao khát trong lòng anh chưa bao giờ biến mất.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【向往】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi