华
HuaVoca相约
【相約】 HSK 7-9VERB
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.
saling berjanji; membuat kesepakatan bersama
我们决定相约去看电影。
Chúng tôi quyết định hẹn nhau đi xem phim.
我们相约在咖啡馆见面。
Chúng tôi hẹn nhau gặp tại quán cà phê.
他们通过电话相约。
Họ hẹn nhau qua điện thoại.
我们相约在彼岸相见。
Kita janji bertemu di seberang sana.
相约在酒吧会面。
Hẹn gặp nhau ở quán bar.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
2.
to agree (on a meeting place, date etc)
我们相约在公园散步。
Chúng tôi gặp nhau đi dạo trong công viên.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
3.
to make an appointment
我们相约明天见面。
Hãy gặp nhau vào ngày mai.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
4.
to reach agreement
我们明天相约见面吧。
Hãy gặp nhau vào ngày mai.