消费

【消費】
xiāo fèi HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

berkonsumsi; berbelanja; membeli barang/jasa

消费的水平逐年提高。
xiāofèi de shuǐpíng zhúnián tígāo.
Tingkat konsumsi meningkat setiap tahun.
消费的能力因人而异。
xiāofèi de nénglì yīn rén ér yì.
Kemampuan konsumsi berbeda-beda tergantung pada orangnya.
消费的观念需要更新。
xiāofèi de guānniàn xūyào gēngxīn.
Konsep konsumsi perlu diperbarui.
讲求理性消费,不冲动购物。
jiǎngqiú lǐxìng xiāofèi, bù chōngdòng gòuwù.
Mengutamakan konsumsi yang rasional, tidak berbelanja secara impulsif.
这家商店鼓励消费。
zhè jiā shāngdiàn gǔlì xiāofèi.
Cửa hàng này khuyến khích tiêu dùng.
消费者需求不断增加。
xiāofèi zhě xūqiú bùduàn zēngjiā.
Nhu cầu tiêu dùng tiếp tục tăng.
短时间内消费很快。
duǎn shíjiān nèi xiāofèi hěn kuài.
Tốc độ tiêu thụ rất nhanh trong thời gian ngắn.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.

mengonsumsi; menggunakan (sumber daya/energi)

工厂消费了很多水资源。
gōngchǎng xiāofèile hěnduō shuǐ zīyuán.
Pabrik telah mengonsumsi banyak air.
这个设备消费少电量。
zhège shèbèi xiāofèi shǎo diànliàng.
Perangkat ini mengonsumsi sedikit listrik.
工厂日夜消费燃料。
gōngchǎng rìyè xiāofèi ránliào.
Pabrik mengonsumsi bahan bakar sepanjang hari dan malam.
我们应该减少能源消费。
wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo néngyuán xiāofèi.
Chúng ta nên giảm tiêu thụ năng lượng.
节约用水能减少消费量。
jiéyuē yòngshuǐ néng jiǎnshǎo xiāofèi liàng.
Tiết kiệm nước có thể giảm mức tiêu thụ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【消费】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi