小姐

xiǎo jie HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

nona

我奶奶以前是个小姐。
wǒ nǎinai yǐqián shìgè xiǎojiě.
Bà tôi ngày xưa còn trẻ.
她是那家的小姐。
tā shì nà jiā de xiǎojiě.
Cô ấy là tiểu thư của gia đình đó.
这位小姐真是国色天香。
zhè wèi xiǎojiě zhēnshi guó sè tiānxiāng.
Cô gái này thật là quốc sắc thiên hương.
喻小姐今天不在公司。
yù xiǎojiě jīntiān bùzài gōngsī.
Nona Yu hari ini tidak berada di kantor.
薛小姐的婚礼非常盛大。
xuē xiǎojiě de hūnlǐ fēicháng shèngdà.
Pernikahan Nona Xue sangat megah.
小姐,请问需要帮忙吗?
xiǎojiě, qǐngwèn xūyào bāngmáng ma?
Nona, apakah Anda butuh bantuan?
那位小姐气质非凡。
nà wèi xiǎojiě qì zhì fēifán.
Nona itu memiliki aura yang luar biasa.
那位小姐是金枝玉叶。
nà wèi xiǎojiě shì jīnzhīyùyè.
Cô gái kia kia là con nhà quyền quý.
问路的小姐看起来很着急。
wèn lù de xiǎojiě kàn qǐlái hěn zháojí.
Cô gái hỏi đường trông có vẻ rất vội vã.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

nona (putri dari keluarga kaya yang belum menikah)

小姐,您好!你去哪儿?
xiǎojiě, nín hǎo! nǐ qù nǎr?
Xin chào cô! bạn đã đi đâu?
小姐,你们这儿有洗手间吗?
xiǎojiě, nǐmen zhèr yǒu xǐshǒujiān ma?
Cô ơi, cô có phòng tắm ở đây không?
王小姐在公司主管财务。
wáng xiǎojiě zài gōngsī zhǔguǎn cáiwù.
Cô Vương phụ trách tài chính của công ty.
我奶奶以前也是个小姐。
wǒ nǎinai yǐqián yěshì ge xiǎojiě.
Nenek saya dulu adalah seorang nona.
她是那家的小姐。
tā shì nà jiā de xiǎojiě.
Dia adalah nona dari keluarga itu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【小姐】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi