华
HuaVoca小路
HSK 7-9NOUN
NOUN7 contoh
1.
jalur
走在山间小路很清爽。
Đi bộ trên đường núi rất sảng khoái.
他向导我们走过了这条小路。
Anh ấy đã hướng dẫn chúng tôi đi qua con đường này.
在这条荒野的小路上隐伏着危险。
Có những mối nguy hiểm đang rình rập trên con đường hoang dã này.
小狗沿着小路跑回家了。
Chú chó chạy dọc con đường nhỏ về nhà.
秋天的叶子覆盖了小路。
Lá mùa thu phủ kín con đường nhỏ.
他沿着小路散步。
Anh ấy đi dạo dọc theo con đường nhỏ.
小路尽头有一棵大树。
Cuối con đường nhỏ có một cái cây lớn.
NOUN9 contoh
2.
jalan kecil
我们沿着小路走回家。
Chúng tôi đi bộ về nhà dọc theo con đường.
他想通过小路升职。
Anh ta muốn qua đường tắt để thăng chức.
成功没有小路可走。
Thành công không có đường tắt.
他不走大路,偏走小路。
Anh ta không đi đường lớn, lại thích đi đường tắt.
这条小路穿过树林通向河边。
Jalan kecil ini melewati hutan menuju sungai.
小路贯通幽静山林。
Jalan kecil melintasi hutan gunung yang tenang.
这条小路的坡度很舒缓。
Jalan kecil ini memiliki kemiringan landai yang mudah dilalui.
从山坡下的小路上气吁吁地跑来一个满头大汗的人。
Seorang pria berkeringat deras, terengah-engah berlari dari jalan kecil di kaki gunung.
他们用鹅卵石铺小路。
Mereka menggunakan batu kerikil untuk membuat jalan kecil.
NOUN6 contoh
3.
jalan setapak
我们沿着小路散步回家。
Chúng tôi đi bộ về nhà dọc theo con đường.
这条乡间小路平直而宽。
Con đường quê này thẳng tắp và rộng rãi.
晨暠洒满山村小路。
Ánh bình minh tràn ngập những con đường làng miền núi.
金黄银杏叶铺满小路。
Daun ginkgo kuning keemasan menutupi jalan setapak.
走在山间小路很清爽。
Berjalan di jalan setapak di pegunungan sangat sejuk.
树叶复蔽了小路。
Daun menutupi jalan setapak kecil.
NOUN1 contoh
4.
jalur berbatu; jalan tanah
我们沿着小路慢慢走。
Chúng tôi đi chậm rãi dọc theo con đường.
NOUN1 contoh
5.
pathway
我们沿着小路走去。
Chúng tôi đi dọc theo con đường.