小曲

xiǎo qǔ HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
NOUN2 contoh
1.

Balada

小曲儿
xiǎo qǔr
Lagu pendek
酿酒时要用好小曲。
niàng jiǔ shí yào yòng hǎo xiǎo qū.
Sử dụng tốt những bài hát nhỏ khi pha rượu.
NOUN1 contoh
2.

lagu rakyat

他哼起一首小曲来。
Tā hēng qǐ yī shǒu xiǎoqū lái.
Anh ngân nga một bài hát nhỏ.
NOUN1 contoh
3.

lagu populer

村里老人会唱小曲。
cūn lǐ lǎo rén huì chàng xiǎo qū
Những người già trong làng có thể hát du ca.
NOUN2 contoh
4.

lagu pendek

这首小曲儿真好听。
zhè shǒu xiǎoqǔr zhēn hǎotīng.
Lagu pendek ini sangat enak didengar.
他随口哼起那首小曲。
Tā suíkǒu hēng qǐ nà shǒu xiǎoqū
Anh thản nhiên ngân nga bài hát nhỏ đó.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【小曲】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi