笑容

xiào róng HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

senyuman

她的笑容很甜。
tā de xiàoróng hěn tián.
Senyumannya sangat manis.
他的笑容很灿烂。
tā de xiàoróng hěn cànlàn.
Senyumnya sangat cerah.
孩子的笑容很纯真。
háizi de xiàoróng hěn chúnzhēn.
Senyum anak itu sangat polos.
她的笑容很高雅。
tā de xiàoróng hěn gāoyǎ.
Senyumannya sangat anggun.
我喜欢海伦的笑容。
wǒ xǐhuan hǎilún de xiàoróng.
Saya suka senyuman Hailun.
她的笑容非常温暖。
tā de xiàoróng fēicháng wēnnuǎn.
Nụ cười của cô ấy rất ấm áp.
她露出了可爱的笑容。
tā lùchūle kě'ài de xiàoróng.
Cô nở một nụ cười dễ thương.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【笑容】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi