消失

xiāo shī HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menghilang; lenyap

这些习俗逐渐消失了。
zhèxiē xísú zhújiàn xiāoshīle.
Kebiasaan-kebiasaan ini secara bertahap menghilang.
太阳消失在云层里。
tàiyáng xiāoshī zài yúncéng lǐ.
Matahari menghilang di balik awan.
她的笑容突然消失了。
tā de xiàoróng tū rán xiāoshīle.
Senyumnya tiba-tiba menghilang.
地平线逐渐消失在视野中。
dìpíngxiàn zhújiàn xiāoshī zài shìyě zhōng.
Đường chân trời dần biến mất khỏi tầm nhìn.
传统习俗历时逐渐消失。
chuántǒng xísú lìshí zhújiàn xiāoshī.
Tradisi-tradisi lama perlahan-lahan menghilang seiring berjalannya waktu.
他瞚间消失了。
Tā shùn jiān xiāo shī le.
Dia menghilang dalam sekejap.
那个物种已经消失。
nàgè wùzhǒng yǐjīng xiāoshī.
Loài đó đã biến mất.
旧传统逐渐消失了。
jiù chuántǒng zhújiàn xiāoshīle.
Những truyền thống cũ dần biến mất.
这些习惯正在消失。
zhèxiē xíguàn zhèngzài xiāoshī.
Những thói quen này đang dần biến mất.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【消失】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi