效应

【效應】
xiào yìng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

efek

我是多普勒效应。
wǒ shì duōpǔlè xiàoyìng
Saya adalah efek doppler.
森林砍伐加剧了温室效应。
sēnlín kǎnfá jiājùle wēnshì xiàoyìng.
Phá rừng làm trầm trọng thêm hiệu ứng nhà kính.
蝴蝶效应很有趣。
húdié xiàoyìng hěn yǒuqù.
Efek kupu-kupu sangat menarik.
刺猬效应帮助企业专注核心业务。
Cìwèi xiàoyìng bāngzhù qǐyè zhuānzhù héxīn yèwù.
Efek landak membantu perusahaan fokus pada bisnis inti.
新政策对经济有积极效应。
xīn zhèngcè duì jīngjì yǒu jījí xiàoyìng.
Chính sách mới có tác động tích cực đến nền kinh tế.
环境污染产生了严重的效应。
huánjìng wūrǎn chǎnshēngle yánzhòng de xiàoyìng.
Ô nhiễm môi trường đã gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
这种效应在社会中很常见。
zhè zhǒng xiàoyìng zài shèhuì zhōng hěn chángjiàn.
Hiệu ứng này là phổ biến trong xã hội.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

pengaruh; dampak

夜间效应影响睡眠质量。
Yèjiān xiàoyìng yǐngxiǎng shuìmián zhìliàng.
Hiệu ứng ban đêm ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.
末端效应影响实验结果。
Mòduān xiàoyìng yǐngxiǎng shíyàn jiéguǒ.
Efek ujung mempengaruhi hasil eksperimen.
广告的效果受位置效应影响。
Guǎnggào de xiàoguǒ shòu wèizhì xiàoyìng yǐngxiǎng.
Efektivitas iklan dipengaruhi oleh efek posisi.
这个实验的效应很明显。
zhège shíyàn de xiàoyìng hěn míngxiǎn.
Hiệu quả của thí nghiệm này là rõ ràng.
这种材料的热效应非常强烈。
zhè zhǒng cáiliào de rèxiàoyìng fēicháng qiángliè.
Hiệu ứng nhiệt của vật liệu này rất mạnh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【效应】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi