心爱

【心愛】
xīn ài HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

dicintai; disukai; disayangi

他终于和心爱的姑娘结婚了。
Tā zhōngyú hé xīn'ài de gūniang jiéhūn le.
Cuối cùng thì anh ấy cũng cưới được người con gái mình yêu.
我特别想念我心爱的女 儿。
wǒ tèbié xiǎngniàn wǒ xīn'ài de nǚ er.
Tôi nhớ cô con gái rượu của tôi quá.
她心爱他的笑容。
tā xīn'ài tā de xiàoróng.
Dia mencintai senyumnya.
她心爱这首歌曲。
tā xīn'ài zhè shǒu gēqǔ.
Dia menyukai lagu ini.
我心爱他的画作。
wǒ xīn'ài tā de huàzuò.
Saya menyukai karya lukisannya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【心爱】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi