华
HuaVoca心安理得
HSK 7-9Idiom
IDIOMS2 contoh
1.
tenang; merasa nyaman; damai di hati
这笔钱你可以心安理得地用。
Uang ini bisa kamu gunakan dengan tenang.
你能心安理得地把全部责任都推到他一人身上吗?
Bạn có thể yên tâm đặt hết trách nhiệm lên một mình anh ấy được không?
IDIOMS1 contoh
2.
to have a clear conscience
她把钱还了,心安理得。
Cô trả lại tiền và cảm thấy thoải mái.
IDIOMS1 contoh
3.
to have no qualms about sth
她辞职后心安理得。
Cô cảm thấy thoải mái sau khi từ chức.