兴奋

【興奮】
xīng fèn HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)11 contoh
1.

bersemangat; bergairah; antusias

他兴奋的心情难以言表。
tā xīngfèn de xīnqíng nányǐ yán biǎo.
Perasaan gembiranya sulit diungkapkan.
孩子们兴奋的心情满满。
háizimen xīngfèn de xīnqíng mǎn mǎn.
Anak-anak merasa sangat bersemangat.
摇滚乐让我感到很兴奋。
yáogǔnyuè ràng wǒ gǎndào hěn xīngfèn.
Nhạc rock khiến tôi cảm thấy rất phấn khích.
武打场面让人兴奋不已。
wǔdǎ cháng miàn ràng rén xīngfèn bùyǐ.
Cảnh đánh võ khiến người xem phấn khích.
他兴奋地跳起来。
tā xīngfèn de tiào qǐlái.
Anh ấy nhảy lên một cách phấn khích.
这次路途让我很兴奋。
zhè cì lùtú ràng wǒ hěn xīngfèn.
Perjalanan ini membuat saya sangat bersemangat.
观客们都很兴奋。
Guān kè men dōu hěn xīng fèn.
Para penonton semua sangat bersemangat.
他保持高度兴奋,无法入睡。
tā bǎochí gāodù xīngfèn, wúfǎ rùshuì.
Dia tetap dalam keadaan sangat bersemangat, tidak bisa tidur.
他看起来非常兴奋。
tā kàn qǐlái fēicháng xīngfèn.
Anh ấy trông rất phấn khích.
她因为好消息而兴奋。
tā yīnwèi hǎo xiāoxī ér xīngfèn.
Cô ấy rất vui mừng vì tin tốt.
他赢了比赛,兴奋不已。
tā yíngle bǐsài, xīngfèn bùyǐ.
Anh ấy đã thắng trò chơi và rất phấn khích.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

eksitasi (proses saraf yang aktif akibat rangsangan)

她兴奋地跳了起来。
tā xīngfèn de tiàole qǐlái.
Dia melompat kegirangan.
他们兴奋地参加音乐会。
tāmen xīngfèn de cānjiā yīnyuè huì.
Mereka bersemangat menghadiri konser.
72年带着几分茫然,几分兴奋来到西贡。
72 nián dàizhe jǐ fēn mángrán, jǐ fēn xīngfèn lái dào xīgòng
Pada tahun 72, saya datang ke Saigon dengan perasaan bersemangat bercampur sedikit kebingungan.
观众充满了兴奋。
guānzhòng chōngmǎnle xīngfèn.
Khán giả tràn ngập sự phấn khích.
兴奋让她无法入睡。
xīngfèn ràng tā wúfǎ rùshuì.
Sự phấn khích khiến cô không thể ngủ được.
兴奋之情难以自已。
xīngfèn zhī qíng nányǐ zìyǐ.
Sự phấn khích tràn ngập.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
3.

membangkitkan semangat; menggairahkan

这药物会让你兴奋。
zhè yàowù huì ràng nǐ xīngfèn.
Obat ini akan membuat Anda bersemangat.
喝咖啡能兴奋大脑。
hē kāfēi néng xīngfèn dànǎo.
Minum kopi dapat merangsang otak.
这个消息兴奋了大家。
zhège xiāoxī xīngfènle dàjiā.
Tin tức này khiến mọi người phấn khởi.
他的演讲兴奋了观众。
tā de yǎnjiǎng xīngfènle guānzhòng.
Bài phát biểu của anh khiến khán giả phấn khích.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【兴奋】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi