信号

【信號】
xìn hào HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

sinyal; tanda

我看到了红色的信号灯。
wǒ kàn dàole hóngsè de xìnhàodēng.
Tôi nhìn thấy đèn tín hiệu màu đỏ.
请注意前方的交通信号。
qǐng zhùyì qiánfāng de jiāotōng xìnhào.
Hãy chú ý đến tín hiệu giao thông phía trước.
信号分析帮助改善通信质量。
Xìnhào fēnxī bāngzhù gǎishàn tōngxìn zhìliàng.
Analisis sinyal membantu meningkatkan kualitas komunikasi.
这是一个模拟的信号。
Zhè shì yí gè mónǐ de xìnhào.
Ini adalah sinyal analog.
我们失去信号了。
wǒmen shīqù xìnhàole.
Kami telah kehilangan sinyal.
这是危险的信号。
zhè shì wēixiǎn de xìnhào.
Ini adalah sinyal berbahaya.
他发出了信号。
tā fāchūle xìnhào.
Dia telah mengirimkan sinyal.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
2.

penanda; tanda pengenal; tanda peringatan

火车经过了老旧的信号桥。
huǒchē jīngguòle lǎo jiù de xìnhào qiáo.
Tàu đi qua cầu tín hiệu cũ.
信号桥上安装了新的设备。
xìnhào qiáo shàng ānzhuāngle xīn de shèbèi.
Thiết bị mới đã được lắp đặt trên cầu tín hiệu.
夜明信号标志在夜间很重要。
yè míng xìn hào biāo zhì zài yè jiān hěn zhòng yào.
Tanda sinyal bercahaya sangat penting di malam hari.
数字信号传输更稳定。
shùzì xìnhào chuánshū gèng wěndìng.
Transmisi sinyal digital lebih stabil.
信号牌很重要。
xìnhào pái hěn zhòngyào.
Rambu sangat penting.
他看见了信号。
tā kànjiànle xìnhào.
Dia telah melihat tanda itu.
这个信号很明显。
zhège xìnhào hěn míngxiǎn.
Tanda ini sangat jelas.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【信号】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi