华
HuaVoca心伤
【心傷】 HSK 3SEPARABLE VERB
SV10 contoh
1.
sedih; sakit hati
他听到这个消息很伤心。
Dia sangat sedih ketika mendengar berita ini.
她的离开让我很伤心。
Kepergian dia membuat saya sangat sedih.
看到她哭,我感到伤心。
Melihat dia menangis, saya merasa sedih.
他不过是逢场作戏,你别太伤心。
Anh ta chẳng qua chỉ là yêu qua đường, bạn đừng quá đau lòng.
他的逝去让人们伤心。
Sự ra đi của anh ấy khiến mọi người đau lòng.
他为失去工作而伤心。
Dia merasa sakit hati karena kehilangan pekerjaan.
被骂窝囊废他很伤心。
Dia sangat sedih ketika disebut pengecut.
如果伤心的话,就哭吧。
Nếu buồn thì cứ khóc đi.
她看上去又伤心又疲惫。
Cô ấy trông buồn và mệt mỏi.
失去后悲伤是很自然的。
Việc đau buồn sau mất mát là điều tự nhiên.