华
HuaVoca心声
【心聲】 HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.
suara hati; suara dari lubuk hati
这首歌表达了人民的心声。
Bài hát này đã thể hiện tiếng lòng của nhân dân.
你们要认真倾听同学们的心声。
Các cậu cần lắng nghe tiếng lòng của các bạn học sinh.
他表达了他的心声。
Anh ấy đã bày tỏ tiếng lòng của mình.
袒露心声
Mengungkapkan suara dari lubuk hati.
他的心声被敞露出来。
Suara hatinya terungkap.
他说的话是言为心声。
Apa yang dia katakan adalah suara hati.
表达青年的心声。
Thể hiện tiếng nói của tuổi trẻ.
这反映了全国要求改革的心声。
Điều này phản ánh tiếng nói quốc gia kêu gọi cải cách.