华
HuaVoca心愿
【心願】 HSK 6NOUN
NOUN6 contoh
1.
harapan; keinginan
他的心愿实现了。
Keinginan hatinya telah menjadi kenyataan.
我们的心愿很简单。
Keinginan kami sangat sederhana.
她的心愿是旅行。
Keinginan dia adalah bepergian.
这就是我的心愿。
Inilah keinginan saya.
我写下了我的心愿单。
Saya menulis daftar keinginan saya.
他在佛前许下愿心。
Ông đã ước nguyện trước Đức Phật.
NOUN1 contoh
2.
Di Taiwan dilafalkan sebagai [xīn yuan]
早有报国的愿心。
Từ lâu tôi đã mong muốn được phục vụ đất nước.
NOUN1 contoh
3.
a request (to a deity)
他在庙里许下愿心。
Anh ấy đã thực hiện một điều ước trong chùa.
NOUN2 contoh
4.
a wish
我把愿心化为行动。
Tôi biến mong muốn của mình thành hành động.
我许下愿心,希望成功。
Tôi ước một điều và hy vọng nó sẽ thành công.