华
HuaVoca心中
HSK 2NOUN
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.
di dalam hati
眼里有你,心中却有别人。
Di mata ada kamu, di hati ada orang lain.
心中充满了爱国情怀。
Di dalam hati dipenuhi dengan cinta tanah air.
她心中有一点忐忑不安。
Dia merasa sedikit cemas di dalam hati.
经过调解芥蒂,两人心中都不再有什么芥蒂了。
Setelah melalui mediasi, di dalam hati kedua orang tersebut tidak ada lagi ganjalan.
她抒心中烦闷之情。
Dia melepaskan perasaan kesal di dalam hatinya.
她站在舞台的中心点。
Cô đứng giữa sân khấu.
他以这个点为中心。
Anh ấy tập trung vào điểm này.
地球以太阳为中心。
Trái đất lấy mặt trời làm trung tâm.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.
key; heart
请注意这个问题的中心。
Hãy chú ý đến trung tâm của câu hỏi này.
教学应以学生为中心。
Dạy học phải lấy học sinh làm trung tâm.
这篇文章没有突出中心。
Bài viết này không làm nổi bật trung tâm.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.
center
北京是中国的政治中心。
Bắc Kinh là trung tâm chính trị của Trung Quốc.
上海是中国的经济中心。
Thượng Hải là trung tâm kinh tế của Trung Quốc.
这是城市的购物中心。
Đây là trung tâm mua sắm của thành phố.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
4.
center
出版中心发布了新书。
Trung tâm xuất bản đã phát hành một cuốn sách mới.
急救中心处理突发事件。
Các trung tâm cấp cứu giải quyết các trường hợp khẩn cấp.
电脑维修中心很专业。
Trung tâm sửa chữa máy tính rất chuyên nghiệp.