华
HuaVoca休息
HSK 1VERB
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.
beristirahat; istirahat
工作太久了,应该休息一下。
Tôi đã làm việc quá lâu và nên nghỉ ngơi một lát.
学习时要适当休息。
Nghỉ ngơi hợp lý trong quá trình học tập.
你生病了,要好好休息。
Bạn bị ốm và cần nghỉ ngơi tốt.
他临病时需要休息。
Dia perlu istirahat saat sakit parah.
冬天昼短夜长,适合休息。
Musim dingin siang pendek dan malam panjang, cocok untuk istirahat.
大家轮班休息。
Semua orang bergantian beristirahat.
我每天都要休息一小时。
Saya harus beristirahat satu jam setiap hari.
你需要休息,别再工作了。
Anda perlu istirahat, jangan bekerja lagi.
请到候机室休息吧。
Mời vào phòng chờ nghỉ ngơi nhé.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.
tidur
今天你要早点儿休息!
Hari ini kamu harus tidur lebih awal!
你每天几点休息?
Mỗi ngày bạn nghỉ ngơi lúc mấy giờ?
他休息了,别烦他。
Anh ấy đang nghỉ ngơi, đừng làm phiền anh ấy.
皇帝坐在龙床上休息。
Kaisar duduk di tempat tidur naga beristirahat.
晚上我休息得很好。
Saya tidur nyenyak setiap malam.
USAGE NOTE
3.
Di Taiwan dilafalkan sebagai [xiū xí]
Belum ada contoh kalimat.