西装

【西裝】
xī zhuāng HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

jas; setelan barat

他穿了一套西装。
tā chuānle yī tào xīzhuāng.
Dia mengenakan setelan jas.
这个西装很合身。
zhège xīzhuāng hěn héshēn.
Setelan jas ini sangat pas.
西装的颜色很好看。
xīzhuāng de yánsè hěn hǎokàn.
Warna setelan jas itu sangat bagus.
他穿了一套鸽灰色西装。
tā chuānle yī tào gē huīsè xīzhuāng.
Anh ta mặc một bộ vest màu xám bồ câu.
一套半价西装仍然花了$400
yī tào bànjià xīzhuāng réngrán huāle $400
Một bộ vest giảm nửa giá vẫn có giá 400 USD