华
HuaVoca宣发
【宣發】 HSK 3VERB
VERB8 contoh
1.
mengumumkan; menyatakan; memberitahukan
他在大会上宣誓。
Ông đã tuyên thệ tại hội nghị.
他们向敌人宣战。
Họ tuyên chiến với kẻ thù của họ.
校长宣布放假。
Hiệu trưởng thông báo nghỉ lễ.
公司宣布将推出新产品。
Perusahaan mengumumkan peluncuran produk baru.
他们宣布了婚礼的日期。
Mereka telah mengumumkan tanggal pernikahan mereka.
会议上宣布了比赛结果。
Hasil kompetisi diumumkan dalam rapat.
法官宣布退庭。
Hakim mengumumkan penutupan sidang.
他宣布撤销公司的新政策。
Dia menyatakan pembatalan kebijakan baru perusahaan.
VERB3 contoh
2.
release (emotion)
有时候哭泣是最好的宣泄。
Đôi khi khóc là cách tốt nhất để trút giận.
她通过写作来宣泄压力。
Cô giải tỏa căng thẳng thông qua việc viết lách.
我们需要宣泄屋顶上的积水。
Chúng ta cần thông hơi nước trên mái nhà của chúng ta.
NOUN2 contoh
3.
Xuan Cheng province of China
我想去宣城旅游。
Tôi muốn đi du lịch đến Tuyên Thành.
宣城是一个美丽的城市。
Huyền Thành là một thành phố xinh đẹp.
NOUN2 contoh
4.
Xuanwei (located in Wennan province, China)
宣威的美食非常有名。
Đồ ăn của Huyền Vệ rất nổi tiếng.
你去过云南宣威吗?
Bạn đã tới Huyền Vệ, Vân Nam chưa?
NOUN2 contoh
5.
Xuan paper
玉版宣是一种高档纸。
Ngọc Bản Xuân là loại giấy cao cấp.
宣纸适合用来写书法。
Bánh tráng thích hợp để viết thư pháp.
NOUN1 contoh
6.
surname Xuan
我姓宣。
Họ của tôi là Xuân.