炫耀

xuàn yào HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)10 contoh
1.

pamer; memamerkan; menyombongkan

她总是炫耀自己的美貌。
tā zǒngshì xuànyào zìjǐ de měimào.
Dia selalu memamerkan kecantikannya.
他到处炫耀自己的别墅。
tā dàochù xuànyào zìjǐ de biéshù.
Dia memamerkan vila miliknya di mana-mana.
小学鸡总爱炫耀自己。
xiǎoxué jī zǒng ài xuànyào zìjǐ.
Trẻ trâu luôn thích khoe khoang bản thân.
这个土豪很喜欢炫耀。
zhège tǔháo hěn xǐhuan xuànyào.
Tên nhà giàu đấy rất thích khoe khoang.
小王向小赵炫耀手机。
xiǎo wáng xiàng xiǎo zhào xuànyào shǒujī.
Xiao Wang memamerkan ponselnya kepada Xiao Zhao.
她喜欢炫耀自己的地位。
tā xǐhuan xuànyào zìjǐ de dìwèi.
Dia suka memamerkan statusnya.
他不喜欢炫耀自己的财产。
tā bù xǐhuan xuànyào zìjǐ de cáichǎn.
Dia tidak suka memamerkan harta.
他总是炫耀自己的成绩。
tā zǒng shì xuànyào zìjǐ de chéngjì.
Anh ấy luôn khoe thành tích của mình.
我从来不喜欢炫耀自己。
wǒ cónglái bu xǐhuan xuànyào zìjǐ.
Tôi không bao giờ thích thể hiện bản thân.
他忍不住炫耀起了新车。
tā rěnbùzhù xuànyào qǐle xīnchē.
Anh ấy không thể không khoe chiếc xe mới của mình.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

bersinar; memancarkan cahaya

繁星炫耀在夜空中。
fánxīng xuànyào zài yèkōng zhōng.
Bintang-bintang bersinar di langit malam.
阳光炫耀着自己的光芒。
yángguāng xuànyàozhe zìjǐ de guāngmáng.
Matahari memancarkan sinar-sinarnya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【炫耀】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi