寻常

【尋常】
xún cháng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

biasa; umum; lazim

今晚有点异乎寻常地忙。
jīn wǎn yǒudiǎn yìhū xúncháng de máng.
Tối nay có chút bận rộn một cách bất thường.
蒲公英的花很不寻常。
púgōngyīng de huā hěn bù xúncháng.
Bồ công anh có hoa rất khác thường.
他对教育的看法不同寻常。
tā duì jiàoyù de kànfǎ bùtóng xúncháng.
Quan điểm của ông về giáo dục thật khác thường.
这个消息并不算寻常。
zhège xiāoxi bìng bù suàn xúncháng.
Berita ini tidak sepenuhnya biasa.
她的生活过得很寻常。
tā de shēnghuóguò de hěn xúncháng.
Hidupnya sangat biasa.
他的兴趣爱好很寻常。
tā de xìngqù àihào hěn xúncháng.
Hobi-hobinya sangat biasa.
他的轨迹很不寻常。
tā de guǐjì hěn bù xúncháng.
Quỹ tích của anh ấy rất không bình thường.
今天是我第一次在天安门看升旗,心情不同寻常。
Jīntiān shì wǒ dì-yī cì zài Tiān'ān Mén kàn shēngqí, xīnqíng bùtóng-xúncháng.
Hari ini adalah pertama kalinya saya menonton pengibaran bendera di Lapangan Tiananmen, dan suasana hati saya tidak biasa.
她的表情看起来很寻常。
tā de biǎoqíng kàn qǐlái hěn xúncháng.
Ekspresinya terlihat sangat biasa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【寻常】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi