沿

yán HSK 6PREPOSITION
Urutan Goresan
PREP, PREF, ADV, N, V4 contoh
1.

tepi; pinggir

路沿儿要小心。
lù yánr yào xiǎoxīn.
Hati-hati di tepi jalan.
床沿儿坐着个人。
chuángyánr zuòzhe gèrén.
Ada seseorang duduk di tepi tempat tidur.
河沿
héyàn
Ven sông
沟沿儿
gōuyànr
Bên Mương
PREP, PREF, ADV, N, V3 contoh
2.

mengikuti; meneruskan (cara/aturan lama)

他们沿着以往的路线出发。
tāmen yánzhe yǐwǎng de lùxiàn chūfā.
Mereka mengikuti rute sebelumnya.
公司沿用原来的管理模式。
gōngsī yányòng yuánlái de guǎnlǐ móshì.
Perusahaan mengikuti model manajemen lama.
我们沿河散步到桥下。
wǒmen yàn hé sànbù dào qiáo xià
Chúng tôi đi dọc bờ sông tới cây cầu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【沿】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi