氧气

【氧氣】
yǎng qì HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

oksigen

氧气能维持生命。
yǎngqì néng wéichí shēngmìng.
Oksigen dapat mempertahankan kehidupan.
我们需要氧气生存。
wǒmen xūyào yǎngqì shēngcún.
Kita membutuhkan oksigen untuk hidup.
高山上缺少氧氣。
gāoshān shàng quēshǎo yǎngqì.
Di pegunungan tinggi kekurangan oksigen.
空气中的氧气会使铁氧化。
kōngqì zhòng de yǎngqì huì shǐ tiě yǎnghuà.
Oksigen di udara menyebabkan besi teroksidasi.
鱼通过鳃摄取氧气。
yú tōngguò sāi shèqǔ yǎngqì
Ikan menyerap oksigen melalui insang.
我们需要氧气才能呼吸。
wǒmen xūyào yǎngqì cáinéng hūxī.
Chúng ta cần oxy để thở.
这座城市空气中缺少氧气。
zhè zuò chéngshì kōngqì zhōng quēshǎo yǎngqì.
Không khí của thành phố này đang thiếu oxy.
宇航员在太空中没有氧气。
yǔháng yuán zài tàikōng zhōng méiyǒu yǎngqì.
Các phi hành gia không có oxy trong không gian.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【氧气】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi